ngả ngớn

  1. indécent
    • Nói năng ngả ngớn trước một cử tọa đông người
      user de propos indécents devant une audience nombreuse

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngả ngớn"

ngả ngớn
Hai bạn trẻ nói cười ngả ngớn trên băng ghế công viên.